Điện thoại IP phone Yealink SIP-T23P

Liên hệ (giá đã VAT)

Điện thoại Yealink SIP-T23P, IP Phone Yealink SIP-T23P

  • Màn hình 132×64-pixel
  • 2 cổng mạng 10/100 Ethermet
  • Hỗ trợ POE
  • Hỗ trợ 3 tài khoản SIP
  • Hỗ trợ 2 đèn màu thông báo
  • Hỗ trợ tai nghe Call Center (Headsets)

Cập nhật mã mới: Yealink SIP-T33P

Báo giá Đặt lịch gọi

Thông tin Điện thoại IP phone Yealink SIP-T23P


Yealink SIP-T23P với giao diện người dùng trực quan và các chức năng nhằm tối đa hóa tính tương tác giữa người dùng. Âm thanh HD cho chất lượng cuộc gọi tốt hơn đi kèm các công nghệ cho phép triển khai thiết bị một cách linh hoạt.

Điện thoại IP Yealink SIP T23P cũng là một giải pháp tiết kiệm chi phí, phù hợp với nhiều loại văn phòng khác nhau.

Tính năng điện thoại Yealink SIP-T23P:

  • 2 tài khoản VoIP, hotline, emergency call.
  • Call waiting, call transfer, call forward.
  • Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
  • 3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
  • Hỗ trợ import/export danh bạ, call history.
  • Volume adjustment, ring tone selection.
  • Tone scheme, System log.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).

Chức năng hỗ trợ từ Yealink SIP-T23P:

  • Giữ cuộc gọi
  • Nhận/từ chối cuộc gọi
  • Cuộc gọi chờ
  • Call forward (Always, busy, no answer, power off)
  • Voip speed dial
  • VoIP digital map
  • User define ring tone
  • E.164 dial plan and customize dial rules
  • Caller number/name display
  • MWI(Message wait Indication)
  • Configurable audio frame
  • Configurable jitter buffer size
  • Voice promote

Thông sốchi tiết của Yealink SIP-T23P:

Mã sản phẩm

SIP-T23P

Số Line/Tài khoản

  • 3 tài khoản

Tính năng

  • Chuyển cuộc gọi,
  • Cuộc gọi chờ,
  • Giữ cuộc gọi,
  • Gọi nhanh,
  • Hiển thị số/tên người gọi đến,
  • Nhận/Từ chối cuộc gọi,
  • Thay đổi âm đổ chuông,
  • Điều chỉnh âm lượng cuộc gọi,
  • Điều chỉnh frame audio

Màn Hình

  • Đơn sắc

Chuẩn kết nối

  • RJ9

Âm thanh

  • HD, Micro giảm tiếng ồn

Cổng kết nối / mở rộng

  • RJ9 headset port

Cổng Internet

  • 2 cổng, 10/100Mbps

Phụ kiện

  • Adapter, Cáp mạng (1met), Hướng dẫn sử dụng

Nguồn điện

  • Adapter 12V, PoE

Tính năng âm thanh

  • HD voice: HD handset, HD speaker
  • Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711(A/μ), G.729AB,G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, Out-of-band(RFC 2833) and SIP INFO
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại

  • 3 SIP accounts
  • Call hold, mute, DND
  • One-touch speed dial, hotlineCall forward, call waiting, call transfer
  • Group listening, SMS
  • Redial, call return, auto answer
  • Local 3-way conferencing
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Set date time manually or automatically
  • Dial plan, off hook hot line
  • XML Browser, Action URL/URI
  • Integrated Screenshots
  • RTCP-XR
  • Directory
  • Local phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Intelligent search method
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded

Tính năng IP-PBX

  • Busy Lamp Field (BLF)
  • Bridged Line Apperance(BLA)
  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking, emergency call
  • Message Waiting Indicator (MWI)
  • Voice mail, call park, call pickup
  • Intercom, paging, music on hold
  • Call completion, call recording

Hiển thị

  • 132×64-pixel graphical LCD with backlight
  • LED for call and message waiting indication
  • Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • National language selection
  • Caller ID with name, number

Tính năng phím

  • 3 line keys with LED
  • 5 features keys: message, headset, redial, tran,hands-free speakerphone
  • 6 navigation keys
  • Volume control keys

Giao diện

  • 2xRJ45 10/100M Ethernet ports
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 2
  • 1xRJ9 (4P4C) handset port
  • 1xRJ9 (4P4C) headset port

Tính năng khác

  • Wall mountable
  • External universal AC adapter (optional):AC 100~240V input and DC 5V/600mA output
  • Power consumption (PSU): 0.72-1.56W
  • Power consumption (PoE): 0.96-1.98W
  • Dimension(W*D*H*T):209mm*188mm*150mm*41mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C

Quản lý

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS
    For mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • Zero-sp-touch TR-069
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Reset to factory, reboot
  • Package tracing export, system log

Mạng và bảo mật

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • NAT transverse: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronization using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV(RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
  • SRTP for voice
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess
  • OpenVPN, IEEE802.1X
  • IPv6

Đóng gói

  • Qty/CTN: 10 PCS
  • G.W/CTN: 12.4kg
  • Giftbox size: 215mm*200mm*118mm
  • Carton Meas: 615mm*436mm*208mm
Bài viết hữu ích

TẢI HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG – TẢI TÀI LIỆU KỸ THUẬT – TẢI HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT
DOWNLOAD DATASHEET– DOWNLOAD USER MANUAL – DOWNLOAD USER GUIDE:

Bài viết hữu ích
CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH TẠI NTS – VNSUP.COM

vnSup.com tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất, Thời gian bảo hành có hiệu lực từ lức giao hàng.

Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:

Điều kiện được bảo hành:

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của NTS-VNSUP.COM (hoặc tem của công ty NGỌC THIÊN).
  • Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên.
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng.

Các trường hợp không được bảo hành:

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do vnSup ủy quyền.
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

Trách nhiệm bảo hành của công ty Ngoc Thien Supply – NTS:

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.

Trung tâm bảo hành:
♥ 215/56 Đường Nguyễn Xí, P.13, Q.Bình Thạnh, Tp. HCM
♥ Hotline: 0899 339 028 — 0938 238 084

Hỗ trợ kỹ thuật: 028 777 98 999 (ext 172)

Bài viết hữu ích

Thông số kỹ thuật của Điện thoại IP phone Yealink SIP-T23P


Bài viết liên quan Điện thoại IP phone Yealink SIP-T23P


YouTube video