Điện thoại IP Yealink SIP T34W

2,235,600 (giá đã VAT) -5%
2,365,200 Tiết kiệm 129,600
Tính năng nổi bật
  • Wi-Fi băng tần kép 2,4G/5G tích hợp (802.11a/b/g/n/ac)
  • Màn hình màu 2.4” 320 x 240 pixel có đèn nền
  • Tối đa 4 tài khoản SIP và hội nghị truyền hình cục bộ 5 chiều
  • Hỗ trợ tai nghe không dây EHS
Yealink SIP T34W là điện thoại IP Wifi cho doanh nghiệp, hỗ trợ 4 tài khoản SIP, hội nghị 5 bênmàn hình màu LCD 2,4 inch sắc nét. Với Wi-Fi tích hợp 2.4G/5G, cổng USB 2.0 mở rộng tai nghe, PoEcổng Gigabit kép, T34W giúp triển khai nhanh, tối ưu không gian làm việc và nâng cao hiệu quả giao tiếp với chi phí hợp lý.

Wi-Fi tích hợp, triển khai nhanh chóng

Yealink SIP T34W được trang bị Wi-Fi băng tần kép 2.4G/5G tích hợp, mang đến nhiều lựa chọn kết nối mạng linh hoạt mà không phụ thuộc hoàn toàn vào dây cáp.
Wi-Fi tích hợp
Âm thanh HD

Âm thanh HD vượt trội

Yealink SIP T34W thuộc dòng T3 Series mang đến trải nghiệm âm thanh HD chất lượng cao với công nghệ Smart Noise Filtering tiên tiến. Giải pháp này giúp loại bỏ tạp âm hiệu quả, đảm bảo giọng nói rõ ràng và liền mạch, hỗ trợ giao tiếp chuyên nghiệp ngay cả trong môi trường làm việc nhiều tiếng ồn.

Thiết kế hiện đại, dễ sử dụng

Yealink SIP T34W được thiết kế theo phong cách hiện đại, gọn gàng và tối ưu cho môi trường văn phòng. Các phím bấm bố trí hợp lý, màn hình màu rõ ràng cùng chi tiết công thái học giúp người dùng thao tác nhanh, chính xác và thoải mái trong suốt quá trình sử dụng hằng ngày.
bảo mật thông tin

Bảo mật nâng cao, yên tâm sử dụng

Yealink SIP T34W được trang bị các giao thức bảo mật tiên tiến, giúp bảo vệ an toàn tối đa cho dữ liệu và cuộc gọi. Với TLS 1.3, hệ thống đảm bảo mã hóa nhanh và mạnh hơn, trong khi WPA3 tăng cường bảo vệ mạng trước các mối đe dọa mới.

Nền tảng quản lý tập trung, vận hành thuận tiện

Yealink SIP T34W thuộc dòng T3 Series, tương thích hoàn toàn với Yealink Device Management Platform, cho phép triển khai và quản lý thiết bị tập trung trên một nền tảng duy nhất.
Hệ thống quản lý tập trung Yealink

So sánh điện thoại Yealink SIP T34W và T31W

Để giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn điện thoại IP Yealink phù hợp với nhu cầu sử dụng, bảng so sánh dưới đây sẽ làm rõ những điểm khác biệt cốt lõi giữa Yealink SIP T34W và Yealink SIP T31W.
điện thoại ip yealink sip-t34w (1)Yealink T31W
ModelYealink SIP T34WYealink SIP T31W
Số tài khoản SIP4 tài khoản2 tài khoản
Màn hìnhMàu 2.4” (320×240)Đơn sắc 2.3” (132×64)
Phím line / DSS4 phím line, mở rộng 12 DSS2 phím line, không DSS
Cổng USBCó USB 2.0Không có
Cổng mạng2 cổng Gigabit Ethernet2 cổng Fast Ethernet 10/100M
Công suất PoE2.33 – 3.35 W2 – 2.6 W
Phân khúc sử dụngTầm trung, nhiều cuộc gọiCơ bản, nhu cầu đơn giản
Nếu Quý khách cần thêm thông tin hoặc còn bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ Hotline: 028 777 98 999 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Câu hỏi thường gặp

Yealink SIP T34W hỗ trợ bao nhiêu tài khoản SIP?

Điện thoại IP Yealink SIP T34W hỗ trợ 4 tài khoản SIP, phù hợp với môi trường đa cuộc gọi và nhu cầu liên lạc nội bộ cao hơn.

Thương hiệu

Yealink

Bảo hành

12 tháng

Tính năng âm thanh

• Âm thanh HD: tay nghe HD, loa ngoài HD
• Lọc nhiễu thông minh (Smart Noise Filtering)
• Codec băng rộng: G.722
• Codec băng hẹp: PCMU (G.711μ), PCMA (G.711A), G.723.1, G.729, G.729A, G.729B, G.729AB, G.726, iLBC
• DTMF: In-band, Out-of-band (RFC 2833) và SIP INFO
• Loa ngoài rảnh tay full-duplex với khử vọng AEC
• Hỗ trợ VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại

• 4 tài khoản VoIP
• Giữ cuộc gọi, tắt tiếng, DND (không làm phiền)
• Quay số nhanh một chạm, hotline
• Chuyển tiếp cuộc gọi, chờ cuộc gọi, chuyển cuộc gọi
• Nghe nhóm, SMS, cuộc gọi khẩn cấp
• Quay số lại, gọi lại, tự động trả lời
• Hội nghị nội bộ 5 bên
• Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy
• Chọn / nhập / xóa nhạc chuông
• Cài đặt ngày giờ thủ công hoặc tự động
• Dial plan
• Trình duyệt XML, action URL/URI
• Chụp màn hình tích hợp
• RTCP-XR, VQ-RTCPXR
• Wi-Fi băng tần kép tích hợp:
– Chuẩn mạng: IEEE 802.11a/b/g/n/ac
– Tốc độ truyền: lên đến 433 Mbps (động)
– Dải tần: 2.4 GHz / 5.0 GHz
• Cổng USB 2.0 hỗ trợ tai nghe Yealink có dây / Bluetooth
• Phím DSS nâng cao

Danh bạ

• Danh bạ cục bộ tối đa 1000 liên hệ
• Danh sách chặn (Blocklist)
• Danh bạ từ xa XML/ LDAP
• Quay số thông minh
• Tìm kiếm/ nhập/ xuất danh bạ
• Lịch sử cuộc gọi: gọi đi/ gọi đến/ gọi nhỡ/ chuyển tiếp

Tính năng IP-PBX

• BLF (Busy Lamp Field), BLA (Bridged Line Appearance)
• Gọi ẩn danh, từ chối cuộc gọi ẩn danh
• Hot-desking, hộp thư thoại
• Flexible seating
• Giữ cuộc gọi (Call park), nhấc cuộc gọi (Call pickup)
• Chế độ giám đốc, thư ký
• Ghi âm cuộc gọi tập trung
• Thư thoại trực quan
• Ghi âm cuộc gọi

Màn hình và hiển thị

• Màn hình màu 2.4 inch, độ phân giải 320 × 240 pixel, có đèn nền
• Độ sâu màu 16-bit
• Đèn LED báo cuộc gọi và tin nhắn chờ
• LED hai màu (đỏ/xanh) hiển thị trạng thái line
• Hình nền
• Giao diện trực quan với biểu tượng và phím mềm
• Giao diện đa ngôn ngữ
• Hiển thị ID người gọi (tên và số)
• Trình bảo vệ màn hình
• Tiết kiệm điện năng

Phím chức năng

• 4 phím line có đèn LED
• 4 phím line có thể lập trình tối đa 12 phím DSS không giấy (4 trang)
• 5 phím chức năng: tin nhắn, tai nghe, quay số lại, tắt tiếng, loa ngoài
• 6 phím điều hướng
• Phím điều chỉnh âm lượng

Giao diện kết nối

• 2 cổng mạng Gigabit Ethernet
• Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af), class 2
• 1 cổng RJ9 (4P4C) cho tay nghe
• 1 cổng RJ9 (4P4C) cho tai nghe

Đặc điểm vật lý khác

• Màu sắc: xám cổ điển
• Hỗ trợ treo tường
• Adapter nguồn Yealink rời
• Nguồn vào AC 100-240V, đầu ra DC 5V / 1.2A
• Công suất tiêu thụ (PSU): 1.65 – 2.94 W
• Công suất tiêu thụ (PoE): 2.33 – 3.35 W
• Kích thước (R × S × C × D): 212 × 186 × 146 × 42 mm
• Độ ẩm hoạt động: 10 – 95%
• Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +45°C
• Nhiệt độ lưu trữ: -30 đến +70°C

Quản lý

• Cấu hình qua trình duyệt / điện thoại / auto-provision
• Auto-provision qua FTP / TFTP / HTTP / HTTPS cho triển khai hàng loạt
• Auto-provision với PnP
• Zero-touch provisioning, TR-069
• Khóa điện thoại bảo vệ quyền riêng tư
• Khôi phục cài đặt gốc, khởi động lại
• Xuất trace gói tin, log hệ thống

Mạng và bảo mật

• SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
• Hỗ trợ dự phòng máy chủ cuộc gọi
• Xuyên NAT: chế độ STUN
• Chế độ proxy và SIP peer-to-peer
• Cấp phát IP: tĩnh/ DHCP
• Web server HTTP/ HTTPS
• Đồng bộ thời gian qua SNTP
• UDP/ TCP/ DNS-SRV (RFC 3263)
• QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
• Bảo mật thoại SRTP
• TLS 1.3
• Quản lý chứng chỉ HTTPS
• Mã hóa file cấu hình AES-256
• Xác thực Digest
• OpenVPN, IEEE 802.1X, L2TP VPN
• IPv6
• LLDP/ CDP/ DHCP VLAN
• ICE
• WPA2/ WPA3
• Secure Boot
• GARP (Generic Attribute Registration Protocol)

Đóng gói

• Thành phần hộp:
– Điện thoại IP Yealink SIP T34W
– Tay nghe và dây tay nghe
– Cáp mạng Ethernet (tùy chọn)
– Chân đế (không áp dụng cho chuẩn wall plate US)
– Hướng dẫn nhanh
– Adapter nguồn (tùy chọn)
• Số lượng/thùng: 10 chiếc
• Trọng lượng tịnh/thùng: 10.286 kg
• Trọng lượng cả bì/thùng: 11.236 kg
• Kích thước hộp sản phẩm: 238 × 210 × 103 mm
• Kích thước thùng carton: 535 × 443 × 250 mm

Đánh giá sản phẩm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Điện thoại IP Yealink SIP T34W”
Điện thoại IP Yealink SIP T34W cấp cơ bản với 4 lines và Màn hình màu LCD
Điện thoại IP Yealink SIP T34W

2,235,600
2,365,200 -5%
Giảm 129,600