Yealink DD10K DECT USB Dongle

418,000VND (giá đã VAT)

• Hỗ trợ Yealink SIP- T41S / T42S với FW 66.82.0.35 hoặc 66.84.0.10, series Yealink T5.
• Kết nối đáng tin cậy
• Dễ sử dụng
• Kết nối nhanh Plug and Play
• Tốc độ truyền cao

MUA NGAY
Báo giá Đặt lịch gọi

Mô tả sản phẩm


DD10K – Yealink DECT USB Dongle

Yealink DD10K là thiết bị Dongle được thiết kế nhằm mục đích phục vụ và hỗ trợ thêm cho các điện thoại bàn thuộc series T4 và T5 của Yealink.

Yealink DD10K là thiết bị Dongle được thiết kế nhằm mục đích phục vụ và hỗ trợ thêm cho các điện thoại bàn thuộc series T4 và T5 của Yealink.

Yealink DECT dongle DD10K không chỉ cho phép các điện thoại T41S / T42S hoạt động đồng thời với hệ thống Yealink DECT như một thiết bị cầm tay sau khi ghép nối với trạm gốc W60B DECT. Đồng thời còn cho phép T53 / T53W / T54W / T57W / T58A / VP59 hoạt động như một trạm gốc, có thể kết nối tối đa 4 thiết bị cầm tay Yealink W52H / W56H / W53H.

Tính năng nổi bật

Tốc độ truyền cao, kết nối đáng tin cậy

Được hỗ trợ bởi tốc độ truyền mạnh mẽ 1152kbps / s, Yealink DD10K cung cấp giải pháp kết nối DECT nhanh chóng và đáng tin cậy mà không gặp sự cố về dây hoặc cáp. Ngoài ra, việc gắn DD10K vào điện thoại bàn cung cấp cho người dùng một giải pháp mới thông qua kết hợp các tính năng của điện thoại bàn với khả năng DECT.

Triển khai dễ dàng, an toàn

Thậm chí, Yealink DD10K còn tuân thủ các tiêu chuẩn CAT-iq 2.0, triển khai dễ dàng và an toàn, đảm bảo trải nghiệm người dùng linh hoạt và tối ưu.

ealink DD10K còn tuân thủ các tiêu chuẩn CAT-iq 2.0, triển khai dễ dàng và an toàn, đảm bảo trải nghiệm người dùng linh hoạt và tối ưu.

Thông số kỹ thuật

Tốc độ truyền DECT: 1152kbps / s
> 2 ăng-ten đa hướng QWL
> Bộ tụ điện: 815mW
> Dải tần số : 1880 – 1900 MHz (Châu Âu), 1920 – 1930 MHz (Hoa Kỳ)
> Tiêu chuẩn DECT: CAT-iq 2.0
> Phạm vi hoạt động trong nhà: 20m ~ 50m (Khoảng cách tối đa là 50m)
> Phạm vi hoạt động ngoài trời: 300m (Trong tầm nhìn rõ ràng và điều kiện lý tưởng)

> Giao diện: USB 2.0
> Kích thước: 73mm * 27mm * 8mm
> Trọng lượng: 2g

Bài viết hữu ích

Thông số kỹ thuật


Bài viết liên quan


YouTube video